Đặc tính thiết bị | Diễn giải |
Nguồn điện ngõ vào | Điện áp ngõ vào (V) | AC 3Ph 400V±15% AC 1Ph 220V±15% |
Tần số ngõ vào (Hz) | 47~63 Hz |
Nguồn điện ngõ ra | Điện áp ngõ ra (V) | 0~ điện áp ngõ vào |
Tần số ngõ ra (Hz) | 0~400Hz |
Cấu hình | Số tầng tối đa | 64 tầng |
Tốc độ tối đa | 6 m/s |
Điều khiển nhóm | Duplex , nhóm lên đến 08 thang |
Kết nối truyền thông | CANbus, Modbus RS485 |
Giao tiếp ngoại vi | Ngõ vào tín hiệu số | 24 ngõ vào điện áp thấp dạng số, DC24V/4.5~8mA |
Ngõ vào tín hiệu điện áp cao | 3 ngõ vào tín hiệu kiểm tra điện áp cao, AC/DC 110V |
Ngõ ra số | 6 ngõ ra Relay, DC30V/7A, AC250V/7A, cho phép thay đổi lập trình. |
Giao tiếp truyền thông | CANbus, Modbus RS485 |
Giao tiếp Encoder | ERN 1387, Incremental, Push-pull, Open conllector NPN, SIN/COS, UVW, Endat, ECN1313 (cần gắn thêm Card PG card) |
Đặc tính điều khiển | Chế độ điều khiển | Vector vòng kín |
Khả năng quá tải | 60s với 150% dòng định mức 10s với 180% dòng định mức 1s với 200% dòng định mức |
Momen khởi động | 0Hz/200% |
Độ chính xác tốc độ | ±0.1% tốc độ max |
Tần số sóng mang | 1.0kHz ~ 16kHz |
Chức năng đặc biệt | Chế độ chạy | Chạy kiểm tra, chạy tự động tốc độ cao, chạy reset về tầng,bằng tầng khi cửa đang mở, chạy cứu hộ UPS, chế độ chạy khi hỏa hoạn, động đất… |
Chế độ dừng | Dừng theo nguyên lý điều khiển khoảng cách |
Bù momen khởi động | Khởi động êm không cần tín hiệu hồi tiếp tải trọng. |
Tự học thông số động cơ | Autotuning tĩnh và động |
Tự học hành trình thang | Học hành trình thang theo các tín hiệu giảm tốc, giới hạn chiều và theo encoder. |
Tự động điều chỉnh điện áp | Điều khiển điện áp ngõ ra ổn định khi điện áp đầu vào dao động. |
Điều khiển thắng máy kéo | Tự động điều khiển điện áp cấp cho thắng máy kéo. |
Máy kéo | Phù hợp với hầu hết các loại máy kéo AM,PM, với các loại thang có phòng máy và không có phòng máy. |